Hostinger Banner
iP SEVER: WANOMiNE.PRO:25565 | Wanonomine.pro
Server đang online với 1/218 người chơi.
Vẫn vào server minecraft được

Mua điện thoại Sony Xperia M4 hay Samsung Galaxy A3 trong tầm giá hơn 4 triệu đồng ?

Điện thoại Sony Xperia M4 Aqua Dual – 8GB, 2 simĐiện thoại Samsung Galaxy A3 – 16GBSo sánh giá điện thoại

Xperia

Xperia M4 Aqua

Samsung Galaxy A3Loại simNano SimNano-SIMSố lượng sim2 sim2 simHệ điều hànhAndroid v5.0Android OS, v4.4.4Mạng 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900GSM 850 / 900 / 1800 / 1900Mạng 3GHSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 – A300F, A300FU, A300G, A300HQ, A300M, A300YZMạng 4GLTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 20(800)LTEKiểu dángThanh + Cảm ứngThanh, Cảm ứngPhù hợp với các mạngMobifone, Vinafone, ViettelMobifone, Vinafone, ViettelNgôn ngữ hỗ trợTiếng Anh, Tiếng ViệtTiếng Anh, Tiếng ViệtBàn phím Qwerty hỗ trợCóCóSO SÁNH KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNGKích thước (mm)145.5 x 72.6 x 7.3130.1 x 65.5 x 6.9Trọng lượng (g)135110.3SO SÁNH MÀN HÌNHKiểu màn hìnhIPS LCD 16M màuSuper AMOLED, 16M màuKích thước màn hình (inch)

Xperia

5.0

Man hinh4.5Độ phân giải màn hình (px)720 x 1280540 x 960Loại cảm ứngCảm ứng điện dungCảm ứng điện dungCảm biếnGia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bànGia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bànCác tính năng khácCảm ứng tự động xoay màn hìnhCảm biến tự động xoay màn hìnhSO SÁNH CHIP XỬ LÝTên CPUQualcomm MSM8939 Snapdragon 615Qualcomm MSM8916 Snapdragon 410CoreQuad-coreQuad-coreTốc độ CPU (Ghz)1.51.2GPUAdreno 405Adreno 306GPSA-GPS, GLONASSA-GPS, GLONASSSO SÁNH BỘ NHỚDanh bạ có thể lưu trữKhông giới hạnKhông giới hạnHỗ trợ SMSSMS, MMSSMS, MMSHỗ trợ EmailEmail, IM, Push EmailEmail, Push Email, IMBộ nhớ trong8 GB16 GBRam2 GB1GBDung lượng thẻ nhớ tối đa128 GB–Loại thẻ nhớ hỗ trợMicroSD–SO SÁNH KHẢ NĂNG KẾT NỐIMạng GPRSCó, Up to 107 kbpsCóMạng EDGECó, Up to 296 kbpsCóTốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 MbpsHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 MbpsNFCCóCóTrình duyệt webHTML5HTML5Bluetoothv4.1, A2DPv4.0, A2DP, EDR, LEWifiWi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspotWi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspotKết nối USBmicroUSB v2.0microUSB v2.0SO SÁNH CAMERA VÀ GIẢI TRÍCamera chính13.0 MP (4128 x 3096 pixels)8 MP (3264 x 2448)Tính năng cameraXperia

Lấy nét tự động, đèn flash LED

Galaxy A3

Lấy nét tự động, đèn flash LED kép, touch focus

Camera phụ5.0 MP5 MPQuay phimFull HDFull HDNghe nhạc định dạngMP3, eAAC+, WAVMP3, WMA, AAC, WAVXem phim định dạngMP4, H.264MP4, H.263, H.264, WMV, Xvid, DivXNghe FM RadioCóCóXem tivi–CóKết nối tivi–CóĐịnh dạng nhạc chuôngChuông MP3, chuông WAVChuông MP3, chuông WAV, chuông MIDIJack tai nghe3.5 mm3.5 mmSO SÁNH ỨNG DỤNG VÀ TRÒ CHƠIGhi âm cuộc gọiCóCóLưu trữ cuộc gọiCóCóPhần mềm ứng dụng văn phòngOffice, Adobe ReaderOffice, Adobe ReaderPhần mềm ứng dụng khácChỉnh sửa hình âm thanh, hình ảnh Google Maps Lọc tiếng ồn với mic âm thanh chuyên dụng–Trò chơiCài đặt sẵn trong máy, có thể cài đặt thêmCó thể cài đặt thêmHỗ trợ java––SO SÁNH PINDung lượng pin (mAh)24001900Thời gian chờ 2G (Giờ)493–Thời gian chờ 3G (Giờ)48812Thời gian chờ 4G (Giờ)488–Thời gian đàm thoại 2G (Giờ)12,5–Thời gian đàm thoại 3G (Giờ)1360Thời gian đàm thoại 4G (Giờ)13–Giá tham khảo (VNĐ)4.000.0004.500.000Nhận địnhXperia M4 Aqua có phần nhỉnh hơn đối thủ Samsung Galaxy A3 trong bài so sánh này. Cụ thể smartphone của Sony sở hữu màn hình HD hiển thị hình ảnh tốt , máy ảnh độ phân giải cao hơn có thể làm thỏa mãn nhu cầu chụp hình cho người dùng. Ngoài ra, mức giá bán rẻ cũng là một lợi thế quan trọng cho smartphone M4 Aqua.